BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2025 BVSC
Tải báo cáo

THÔNG TIN CHUNG

CÔNG TY

Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt (“BVSC” hoặc “Công ty”) là một công ty cổ phần được thành lập theo Luật Doanh nghiệp của Việt Nam theo Giấy phép thành lập số 4640/GP-UB do Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội cấp ngày 01 tháng 10 năm 1999, Giấy phép Hoạt động Kinh doanh số 01/GPHĐKD ngày 26 tháng 11 năm 1999 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp và Quyết định số 09/GPĐC-UBCK của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 01 tháng 3 năm 2024 điều chỉnh Giấy phép hoạt động kinh doanh chứng khoán số 01/GPHĐKD.

BVSC là công ty chứng khoán niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam, hoạt động với mục tiêu là đóng góp cho sự phát triển của thị trường chứng khoán, đem lại lợi ích cho khách hàng, các nhà đầu tư và cổ đông của Công ty.

Hoạt động chính trong năm hiện tại của Công ty bao gồm cung cấp các dịch vụ môi giới chứng khoán, lưu ký chứng khoán, tự doanh và bảo lãnh phát hành chứng khoán, tư vấn tài chính, tư vấn đầu tư chứng khoán và các dịch vụ tài chính khác theo quy định của Bộ Tài chính.

Công ty có trụ sở chính tại tòa nhà số 8 Lê Thái Tổ, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội và Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh tại Tòa nhà Tập đoàn Bảo Việt – số 233 Đồng Khởi, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2025, tổng vốn điều lệ của Công ty là 722.339.370.000 VND, vốn chủ sở hữu là 2.656.788.591.891 VND.

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

Các thành viên Hội đồng Quản trị trong năm và vào ngày lập báo cáo này như sau:

  • Ông Nguyễn Hồng Tuấn

    Chủ tịch

    Tái bổ nhiệm ngày 22 tháng 6 năm 2020

  • Ông Nhữ Đình Hòa

    Thành viên

    Tái bổ nhiệm ngày 22 tháng 6 năm 2020

  • Ông Nguyễn Quang Hưng

    Thành viên

    Tái bổ nhiệm ngày 22 tháng 6 năm 2020

  • Ông Lại Văn Hải

    Thành viên

    Bổ nhiệm ngày 23 tháng 4 năm 2024

  • Ông Bùi Quang Vũ

    Thành viên độc lập

    Bổ nhiệm ngày 23 tháng 4 năm 2024

Ban Kiểm soát

Các thành viên Ban Kiểm soát trong năm và vào ngày lập báo cáo này như sau:

  • Ông Nguyễn Xuân Hòa

    Trưởng ban

    Tái bổ nhiệm ngày 22 tháng 6 năm 2020

  • Ông Hoàng Giang Bình

    Thành viên

    Tái bổ nhiệm ngày 22 tháng 6 năm 2020

  • Bà Nguyễn Thị Thanh Vân

    Thành viên

    Tái bổ nhiệm ngày 22 tháng 6 năm 2020

BAN TỔNG GIÁM ĐỐC

Các thành viên Ban Tổng Giám đốc trong năm và vào ngày lập báo cáo này như sau:

  • Ông Nhữ Đình Hòa

    Tổng Giám đốc

    Tái bổ nhiệm ngày 05 tháng 5 năm 2025

  • Bà Nguyễn Thị Thanh Thủy

    Phó Tổng Giám đốc

    Tái bổ nhiệm ngày 15 tháng 7 năm 2025

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

Người đại diện theo pháp luật của Công ty trong năm và vào ngày lập báo cáo này là ông Nhữ Đình Hòa, chức danh Tổng Giám đốc.

KIỂM TOÁN VIÊN

Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Ernst & Young Việt Nam là công ty kiểm toán cho Công ty.

Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt (“Công ty”) trình bày báo cáo này và phê duyệt báo cáo tài chính của Công ty (bao gồm Trụ sở chính Công ty và chi nhánh tại thành phố Hồ Chí Minh) cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2025.

TRÁCH NHIỆM CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC ĐỐI VỚI BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Ban Tổng Giám đốc chịu trách nhiệm đảm bảo báo cáo tài chính cho từng năm tài chính phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh, tình hình lưu chuyển tiền tệ và tình hình biến động vốn chủ sở hữu của Công ty trong năm. Trong quá trình lập báo cáo tài chính này, Ban Tổng Giám đốc cần phải:

  • lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
  • thực hiện các đánh giá và ước tính một cách hợp lý và thận trọng;
  • nêu rõ các chuẩn mực kế toán áp dụng cho Công ty có được tuân thủ hay không và tất cả những sai lệch trọng yếu so với những chuẩn mực này đã được trình bày và giải thích trong báo cáo tài chính; và
  • lập báo cáo tài chính trên cơ sở nguyên tắc hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động

Ban Tổng Giám đốc chịu trách nhiệm đảm bảo việc các sổ sách kế toán thích hợp được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính của Công ty, với mức độ chính xác hợp lý, tại bất kỳ thời điểm nào và đảm bảo rằng các sổ sách kế toán tuân thủ với chế độ kế toán đã được áp dụng. Ban Tổng Giám đốc cũng chịu trách nhiệm về việc quản lý các tài sản của Công ty và do đó phải thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lận và những vi phạm khác.

Ban Tổng Giám đốc cam kết đã tuân thủ những yêu cầu nêu trên trong việc lập báo cáo tài chính kèm theo.

PHÊ DUYỆT BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Chúng tôi phê duyệt báo cáo tài chính kèm theo. Báo cáo tài chính này phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính của Công ty vào ngày 31 tháng 12 năm 2025, kết quả hoạt động kinh doanh, tình hình lưu chuyển tiền tệ và tình hình biến động vốn chủ sở hữu cho năm tài chính kết thúc cùng ngày phù hợp với các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam, các hướng dẫn kế toán áp dụng cho công ty chứng khoán và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính.

Thay mặt Hội đồng quản trị:

Ông Nguyễn Hồng Tuấn

Chủ tịch

Hà Nội, Việt Nam
Ngày 26 tháng 3 năm 2026

BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP

KÍNH GỬI:
Các cổ đông của Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt

Chúng tôi đã kiểm toán báo cáo tài chính kèm theo của Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt (“Công ty”) được lập ngày 26 tháng 3 năm 2026 và được trình bày từ trang 212 đến trang 277, bao gồm báo cáo tình hình tài chính tại ngày 31 tháng 12 năm 2025, báo cáo kết quả hoạt động, báo cáo lưu chuyển tiền tệ và báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu cho năm tài chính kết thúc cùng ngày và các thuyết minh báo cáo tài chính kèm theo.

Trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc

Ban Tổng Giám đốc chịu trách nhiệm về việc lập và trình bày trung thực và hợp lý báo cáo tài chính của Công ty theo các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam, các hướng dẫn kế toán áp dụng cho công ty chứng khoán và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính và chịu trách nhiệm về kiểm soát nội bộ mà Ban Tổng Giám đốc xác định là cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày báo cáo tài chính không có sai sót trọng yếu do gian lận hoặc nhầm lẫn.

Trách nhiệm của Kiểm toán viên

Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính dựa trên kết quả của cuộc kiểm toán. Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán theo các Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. Các chuẩn mực này yêu cầu chúng tôi tuân thủ chuẩn mực và các quy định về đạo đức nghề nghiệp, lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm toán để đạt được sự đảm bảo hợp lý về việc liệu báo cáo tài chính của Công ty có còn sai sót trọng yếu hay không.

Công việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ tục nhằm thu thập các bằng chứng kiểm toán về các số liệu và thuyết minh trên báo cáo tài chính. Các thủ tục kiểm toán được lựa chọn dựa trên xét đoán của kiểm toán viên, bao gồm đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu trong báo cáo tài chính do gian lận hoặc nhầm lẫn. Khi thực hiện đánh giá các rủi ro này, kiểm toán viên đã xem xét kiểm soát nội bộ của Công ty liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính trung thực, hợp lý nhằm thiết kế các thủ tục kiểm toán phù hợp với tình hình thực tế, tuy nhiên không nhằm mục đích đưa ra ý kiến về hiệu quả của kiểm soát nội bộ của Công ty. Công việc kiểm toán cũng bao gồm đánh giá tính thích hợp của các chính sách kế toán được áp dụng và tính hợp lý của các ước tính kế toán của Ban Tổng Giám đốc cũng như đánh giá việc trình bày tổng thể báo cáo tài chính.

Chúng tôi tin tưởng rằng các bằng chứng kiểm toán mà chúng tôi đã thu thập được là đầy đủ và thích hợp để làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán của chúng tôi.

Ý kiến của Kiểm toán viên

Theo ý kiến của chúng tôi, báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu, tình hình tài chính của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2025, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh, tình hình lưu chuyển tiền tệ và tình hình biến động vốn chủ sở hữu cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam, các hướng dẫn kế toán áp dụng cho các công ty chứng khoán và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính.

Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Ernst & Young Việt Nam

Saman Wijaya Bandara
Phó Tổng Giám đốc

Số Giấy CNĐKHN Kiểm toán: 2036-2023-004-1

Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Ngày 26 tháng 3 năm 2026

Huỳnh Nhật Hưng
Kiểm toán viên

Số Giấy CNĐKHN Kiểm toán: 5040-2024-004-1

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
Tiền và các khoản tương đương tiền
Thuyết minh5
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
367.910.939.027
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
167.854.336.536
Tiền
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
367.910.939.027
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
167.854.336.536
Các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
Thuyết minh7.1
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
596.931.012.196
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
416.563.567.584
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
Thuyết minh7.3
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
787.098.313.696
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
860.549.280.822
Các khoản cho vay
Thuyết minh7.4
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
4.557.146.139.544
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
3.503.735.501.065
Tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
Thuyết minh7.2
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
168.838.563.387
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
164.918.492.047
Dự phòng suy giảm giá trị các tài sản tài chính và tài sản thế chấp
Thuyết minh7.6
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
(57.136.773.335)
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
(109.653.683.194)
Các khoản phải thu
Thuyết minh8
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
73.118.360.649
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
57.967.118.793
Phải thu bán các tài sản tài chính
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
30.041.005.700
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
22.650.925.000
Phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
43.077.354.949
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
35.316.193.793
Dự thu cổ tức, tiền lãi chưa đến ngày nhận
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
43.077.354.949
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
35.316.193.793
Trả trước cho người bán
Thuyết minh8
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
3.756.693.164
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
10.152.924.445
Phải thu các dịch vụ công ty chứng khoán cung cấp
Thuyết minh8
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
11.032.464.813
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
8.986.931.664
Các khoản phải thu khác
Thuyết minh8
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
12.970.197.288
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
13.048.922.259
Dự phòng suy giảm giá trị các khoản phải thu
Thuyết minh8
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
(47.752.670.224)
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
(19.470.370.074)
Tạm ứng
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
271.000.000
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
205.700.000
Vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
136.377.620
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
155.779.000
Chi phí trả trước ngắn hạn
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
5.361.623.078
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
5.914.154.460
Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược ngắn hạn
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
94.000.000
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
66.000.000
Các khoản đầu tư
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
482.784.510.127
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
474.155.973.773
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
Thuyết minh7.3
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
302.596.817.388
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
302.597.007.664
Tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
Thuyết minh7.2
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
180.187.692.739
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
171.558.966.109
Dự phòng suy giảm tài sản tài chính dài hạn
Thuyết minh 7.6
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
-
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
(2.941.384.000)
Tài sản cố định
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
22.034.033.251
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
19.663.795.172
Tài sản cố định hữu hình
Thuyết minh10
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
197.915.130.547
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
185.911.798.747
Nguyên giá
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
58.858.404.192
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
51.080.662.613
Giá trị khấu hao lũy kế
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
(44.506.416.919)
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
(39.337.369.921)
Tài sản cố định vô hình
Thuyết minh11
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
7.682.045.978
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
7.920.502.480
Nguyên giá
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
28.951.866.090
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
27.185.516.090
Giá trị hao mòn lũy kế
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
(21.269.820.112)
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
(19.265.013.610)
Tài sản dài hạn khác
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
47.097.469.015
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
56.786.725.435
Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược dài hạn hạn
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
2.407.511.192
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
2.176.565.237
Chi phí trả trước dài hạn
Thuyết minh 12
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
23.830.214.301
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
33.399.650.083
Tiền nộp Quỹ Hỗ trợ thanh toán
Thuyết minh 13
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
20.859.743.522
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
21.210.510.115
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
7.032.999.228.296
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
5.628.659.765.787
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
4.070.368.955.884
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
VND
2.908.548.369.811
Vay ngắn hạn
Thuyết minh 14
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
4.070.368.955.884
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
VND
2.908.548.369.811
Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán
Thuyết minh 15
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
7.310.248.791
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
VND
4.686.958.543
Phải trả người bán ngắn hạn
Thuyết minh 16
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
2.768.539.312
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
VND
11.259.867.371
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
4.184.580.000
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
VND
21.326.000.000
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Thuyết minh 17
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
23.185.374.616
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
VND
22.189.529.933
Phải trả người lao động
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
117.470.841.136
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
VND
113.102.490.705
Các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
1.373.456.171
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
VND
1.682.252.723
Chi phí phải trả ngắn hạn
Thuyết minh 18
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
39.329.554.062
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
VND
21.478.614.332
Các khoản phải trả, phải nộp khác ngắn hạn
Thuyết minh 19
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
3.025.728.393
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
VND
2.827.318.436
Dự phòng phải trả ngắn hạn
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
45.000.000.000
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
VND
-
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
16.673.496.368
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
VND
11.879.931.225
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Thuyết minh 27.2
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
45.519.861.672
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
VND
34.305.900.359
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
1.332.095.854.220
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
1.332.095.854.220
Vốn góp của chủ sở hữu
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
722.339.370.000
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
722.339.370.000
Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
722.339.370.000
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
722.339.370.000
Thặng dư vốn cổ phần
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
610.253.166.720
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
610.253.166.720
Cổ phiếu quỹ
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
(496.682.500)
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
(496.682.500)
Chênh lệch đánh giá tài sản theo giá trị hợp lý
Thuyết minh28
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
130.461.661.643
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
103.417.376.339
Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ
Thuyết minh20
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
59.379.106.210
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
59.379.106.210
Quỹ dự phòng tài chính và rủi ro nghiệp vụ
Thuyết minh20
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
59.379.106.210
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
59.379.106.210
Quỹ đầu tư phát triển
Thuyết minh20
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
173.325.877.426
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
111.398.413.642
Lợi nhuận chưa phân phối
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
902.146.986.182
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
809.702.675.728
Lợi nhuận sau thuế đã thực hiện
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
861.117.418.850
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
788.784.464.886
Lợi nhuận sau thuế chưa thực hiện
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
41.029.567.332
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
20.918.210.842
TỔNG CỘNG NỢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
7.032.999.228.296
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
5.628.659.765.787
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Nợ khó đòi đã xử lý (VND)
Mã số
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
390.400.000
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
390.400.000
Cổ phiếu đang lưu hành (cổ phiếu)
Mã số
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
72.200.145
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
72.200.145
Cổ phiếu quỹ (cổ phiếu)
Mã số
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
33.792
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
33.792
Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch tại Trung tâm Lưu ký Chứng khoán (“VSD”) của CTCK (VND)
Mã số21.1
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
335.799.650.000
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
251.061.040.000
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của CTCK (VND)
Mã số21.2
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
-
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
214.580.000
Tài sản tài chính chờ về của CTCK (VND)
Mã số21.3
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
2.372.000.000
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
300.000.000
Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của CTCK (VND)
Mã số21.4
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
443.548.208.700
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
491.849.222.900
Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng (VND)
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
27.066.728.541.400
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
27.240.925.454.000
Tài sản tài chính hạn chế chuyển nhượng (VND)
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
310.470.610.000
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
247.273.460.000
Tài sản tài chính giao dịch cầm cố (VND)
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
2.465.631.810.000
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
2.951.023.610.000
Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ (VND)
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
488.737.520.000
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
111.507.010.000
Tài sản tài chính chờ thanh toán (VND)
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
99.930.369.000
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
271.758.110.000
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng (VND)
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
45.579.630.000
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
36.783.150.000
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng (VND)
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
18.272.600.000
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
118.263.000.000
Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý (VND)
Thuyết minh21.7
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
552.781.949.486
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
530.836.444.058
Tiền gửi giao dịch chứng khoán cho khách hàng (VND)
Thuyết minh 21.7
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
732.124.689.414
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
395.900.015.767
Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán (VND)
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
16.711.308.842
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
-
Tiền gửi của Tổ chức phát hành chứng khoán (VND)
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
43.377.508.798
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
12.111.206.393
Phải trả Nhà đầu tư trong nước về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý (VND)
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
1.291.121.558.644
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
906.421.210.233
Phải trả Nhà đầu tư nước ngoài về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý (VND)
Thuyết minh
Ngày 31 tháng 12
năm 2025
10.525.808.368
Ngày 31 tháng 12
năm 2024
20.344.270.227
Thuyết minh
Năm nay
Năm trước
Lãi bán các tài sản tài chính FVTPL
Thuyết minh 22.1
Năm nay 80.963.519.756
Năm trước 52.622.524.659
Chênh lệch tăng đánh giá lại các tài sản tài chính FVTPL
Thuyết minh 22.2
Năm nay 72.369.190.137
Năm trước 44.113.830.678
Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính FVTPL
Thuyết minh 22.3
Năm nay 44.582.420.654
Năm trước 89.175.443.410
Lỗ bán các tài sản tài chính FVTPL
Thuyết minh 22.1
Năm nay (42.685.568.046)
Năm trước (85.929.246.886)
Chênh lệch giảm đánh giá lại các tài sản tài chính FVTPL
Thuyết minh 22.2
Năm nay (47.804.943.660)
Năm trước (50.617.722.613)
Thuyết minh
Năm nay
Năm trước
Tiền chi mua các tài sản tài chính
Thuyết minh
Năm nay (154.459.507.263.334)
Năm trước (140.971.876.367.728)
Tiền thu từ bán các tài sản tài chính
Thuyết minh
Năm nay 153.437.482.173.078
Năm trước 141.481.801.356.105
Cổ tức đã nhận
Thuyết minh
Năm nay 45.741.318.133
Năm trước 70.519.147.087
Tiền lãi đã thu
Thuyết minh
Năm nay 502.103.502.321
Năm trước 484.507.479.347
Tiền chi trả lãi vay cho hoạt động của CTCK
Thuyết minh
Năm nay (110.937.836.400)
Năm trước (87.686.641.206)
Tiền chi trả Tổ chức cung cấp dịch vụ cho CTCK
Thuyết minh
Năm nay (79.730.741.243)
Năm trước (70.977.455.615)
Tiền chi trả cho người lao động
Thuyết minh
Năm nay (266.209.484.688)
Năm trước (254.225.093.459)
Tiền chi nộp thuế liên quan đến hoạt động CTCK
Thuyết minh
Năm nay (239.088.483.804)
Năm trước (208.927.117.778)
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Thuyết minh
Năm nay 7.009.698.513.469
Năm trước 7.431.346.608.066
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Thuyết minh
Năm nay (6.514.174.100.681)
Năm trước (7.289.601.468.557)
Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản khác
Thuyết minh
Năm nay (9.294.727.000)
Năm trước (6.961.767.675)
Tiền vay gốc
Thuyết minh
Năm nay 9.266.672.866.431
Năm trước 10.412.120.000.000
Tiền vay khác
Thuyết minh
Năm nay 9.266.672.866.431
Năm trước 10.412.120.000.000
Tiền chi trả nợ gốc vay
Thuyết minh
Năm nay (8.326.092.866.431)
Năm trước (10.767.600.000.000)
Tiền chi trả gốc vay khác
Thuyết minh
Năm nay (8.326.092.866.431)
Năm trước (10.767.600.000.000)
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Thuyết minh
Năm nay (56.606.267.360)
Năm trước (56.637.033.720)
Tiền
Thuyết minh
Năm nay 167.854.336.536
Năm trước 2.052.691.669
Tiền
Thuyết minh
Năm nay 367.910.939.027
Năm trước 167.854.336.536

Bà Vũ Thị Thuỳ Linh
Người lập
Phó phòng Tài chính Kế toán

Bà Nguyễn Hồng Thuỷ
Người phê duyệt
Kế toán trưởng

Ông Nhữ Đình Hòa
Người phê duyệt
Tổng Giám đốc