BVSC nhận định thị trường ngày 30/03/2017

Biểu đồ so sánh các thị trường
HSX 193,990,672 +720.47 +1.21 ( +0.17% )
HNX 0 0.00 0.00 / 0.00%
VN30 0 +-10737418.24 +10737418.24 ( +-50.00% )
Bản đồ thị trường

       
 
 
 
Thống kê cơ bản
Tổng vốn hóa ( (tỷ)) 1688474.73
SLCP niêm yết hiện tại 325
Khối lượng giao dịch (Triệu) 193.99
GTGD(Tỷ) 3880.24
Dividend Yield 0.04
PE/Trailing 16.68
PE/Forward 10.41
PB 4.52
 
 
 
Biến độn ngành
Ngành Index Thay đổi Tỷ trọng Khối lượng % tăng giảm
Dầu khí 86.72 +0.12% 1.37 2,581,524
Nguyên vật liệu 79.47 +0.34% 14.07 23,049,564
Công nghiệp 53.78 -0.10% 39.09 41,382,943
Hàng Tiêu dùng 260.60 +0.59% 14.82 26,974,171
Dược phẩm và Y tế 115.98 +0.79% 1.46 760,104
Dịch vụ Tiêu dùng 27.83 +0.34% 2.39 3,867,253
Tiện ích Cộng đồng 47.30 +0.53% 1.47 1,475,128
Tài chính 49.17 +0.25% 24.18 82,174,752
Công nghệ Thông tin 41.03 +0.31% 1.13 1,334,800
 
 
 
Xu hướng đầu tư
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi %Thay đổi
HAG  15,565,760 9.20 -0.45 -4.66%
FLC  15,064,240 8.21 -0.18 -2.15%
ITA  12,631,470 4.17 -0.03 -0.71%
VHG  7,201,230 2.80 +0.08 +2.94%
HHS  7,170,430 4.56 +0.29 +6.79%
HQC  5,913,510 2.64 +0.01 +0.38%
HPG  5,883,840 43.40 +0.45 +1.05%
BGM  4,481,110 0.86 -0.06 -6.52%
DXG  4,362,390 20.00 +0.95 +4.99%
BID  4,029,300 17.40 0.00 0.00%
 
 
 
Đánh giá và khuyến nghị
Mã CK Tên công ty Trạng thái Mục tiêu Hiện tại Thời gian
 
 
 
Thế Giới
U.S
EUROPE
ASIA
 
 
 
Việt Nam và
Chỉ tiêu :
 
 
 
Trái phiếu
Tổng giá trị vốn hóa 545013 B
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 2 năm 7.49%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 3 năm 7.83%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 5 năm 8.58%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 7 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 10 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 15 năm 9.30%
Biểu đồ chi tiết lãi suất (%) Thời gian Kì hạn
 
 
 
Hàng hóa
Tên hàng hóa Đơn vị: Giá trị Thay đổi Thời gian
ICE Brent Crude Oil USD/bbl. 103.80 +0.12 21/05
NYMEX Heating Oil USd/gal. 292.35 +1.48 21/05
NYMEX Natural Gas USD/MMBtu 3.94 +0.01 21/05
RBOB Gasoline USd/gal. 290.20 +1.98 21/05
WTI Crude Oil USD/bbl. 95.48 +0.32 21/05
 
 
 
Thị trường tiền tệ
Ngoại tệ Mua tiền mặt Chuyển khoản Bán Ngày
AUD 16,944 17,047 17,199 06/11/2016
CAD 17,166 17,322 17,547 17/02/2017
CHF 22,533 22,692 22,986 17/02/2017
DKK 0 3,220 3,321 17/02/2017
EUR 24,122 24,195 24,410 17/02/2017
GBP 28,145 28,343 28,596 17/02/2017
HKD 2,892 2,913 2,956 17/02/2017
INR 0 339 352 17/02/2017
JPY 198 200 202 17/02/2017
KRW 18 19 21 17/02/2017
KWD 0 74,401 77,321 17/02/2017
MYR 0 5,077 5,143 17/02/2017
NOK 0 2,708 2,793 17/02/2017
RUB 0 359 440 17/02/2017
SAR 0 6,058 6,296 17/02/2017
SEK 0 2,540 2,604 17/02/2017
SGD 15,867 15,979 16,154 17/02/2017
THB 638 638 665 17/02/2017
USD 22,735 22,735 22,805 17/02/2017
 
 
 

Hội sở

Địa chỉ: Số 8 Lê Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (84-4) 3928 8080  -   Fax: (84-4) 3928 9888
Email: info-bvsc@baoviet.com.vn

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Lầu 8, Tòa nhà Tập đoàn Bảo Việt, 233 Đồng Khởi, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: (84-8) 3914 6888  -   Fax: (84-8) 3914 7999
Email: info.hcm@baoviet.com.vn