BVSC nhận định thị trường ngày 19/11/2017

Biểu đồ so sánh các thị trường
HSX 188,537,818 890.69 -2.11 ( -0.24% )
HNX 0 0.00 0.00 / 0.00%
VN30 0 +5368709.12 +2684354.56 ( +100.00% )
Bản đồ thị trường

       
 
 
 
Thống kê cơ bản
Tổng vốn hóa ( (tỷ)) 545013 B
SLCP niêm yết hiện tại 819
Khối lượng giao dịch (Triệu) 32.121.212
GTGD(Tỷ) 512.12 B
Dividend Yield 0.12
PE/Trailing 0.12
PE/Forward 0.12
PB 0.12
 
 
 
Biến độn ngành
Ngành Index Thay đổi Tỷ trọng Khối lượng % tăng giảm
Nguyên vật liệu 114.29 +0.31% 14.82 2,806,380
Công nghiệp 49.57 -0.04% 51.51 7,551,899
Hàng Tiêu dùng 251.67 +3.94% 33.67 12,953,727
 
 
 
Xu hướng đầu tư
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi %Thay đổi
FLC  9,129,480 6.26 +0.03 +0.48%
HQC  5,928,550 2.60 -0.01 -0.38%
MBB  5,474,220 23.60 +0.30 +1.29%
OGC  4,325,880 2.06 +0.13 +6.74%
STB  4,020,830 11.75 -0.25 -2.08%
SBT  4,020,550 21.35 -0.05 -0.23%
FPT  3,930,560 56.70 -0.30 -0.53%
PVD  3,740,480 17.40 -0.45 -2.52%
HAG  3,738,970 7.81 +0.09 +1.17%
HSG  3,416,200 23.60 -0.50 -2.07%
 
 
 
Đánh giá và khuyến nghị
Mã CK Tên công ty Trạng thái Mục tiêu Hiện tại Thời gian
 
 
 
Thế Giới
U.S
EUROPE
ASIA
 
 
 
Việt Nam và
Chỉ tiêu :
 
 
 
Trái phiếu
Tổng giá trị vốn hóa 545013 B
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 2 năm 7.49%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 3 năm 7.83%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 5 năm 8.58%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 7 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 10 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 15 năm 9.30%
Biểu đồ chi tiết lãi suất (%) Thời gian Kì hạn
 
 
 
Hàng hóa
Tên hàng hóa Đơn vị: Giá trị Thay đổi Thời gian
ICE Brent Crude Oil USD/bbl. 103.80 +0.12 21/05
NYMEX Heating Oil USd/gal. 292.35 +1.48 21/05
NYMEX Natural Gas USD/MMBtu 3.94 +0.01 21/05
RBOB Gasoline USd/gal. 290.20 +1.98 21/05
WTI Crude Oil USD/bbl. 95.48 +0.32 21/05
 
 
 
Thị trường tiền tệ
Ngoại tệ Mua tiền mặt Chuyển khoản Bán Ngày
US DOLLAR 22,680 22,680 22,750 08/11/2017
AUST.DOLLAR 16,977 17,079 17,231 17/11/2017
BRITISH POUND 29,730 29,939 30,206 17/11/2017
CANADIAN DOLLAR 17,540 17,699 17,929 17/11/2017
DANISH KRONE 0 3,544 3,656 17/11/2017
EURO 26,576 26,656 26,894 17/11/2017
HONGKONG DOLLAR 2,866 2,886 2,929 17/11/2017
INDIAN RUPEE 0 349 362 17/11/2017
JAPANESE YEN 199 201 203 17/11/2017
KUWAITI DINAR 0 75,016 77,960 17/11/2017
MALAYSIAN RINGGIT 0 5,427 5,497 17/11/2017
NORWEGIAN KRONER 0 2,725 2,811 17/11/2017
RUSSIAN RUBLE 0 380 423 17/11/2017
SAUDI RIAL 0 6,041 6,278 17/11/2017
SINGAPORE DOLLAR 16,544 16,661 16,843 17/11/2017
SOUTH KOREAN WON 19 20 21 17/11/2017
SWEDISH KRONA 0 2,671 2,739 17/11/2017
SWISS FRANCE 22,596 22,756 23,051 17/11/2017
THAI BAHT 677 677 706 17/11/2017
AUD 16,977 17,079 17,231 19/11/2017
CAD 17,540 17,699 17,929 19/11/2017
CHF 22,596 22,756 23,051 19/11/2017
DKK 0 3,544 3,656 19/11/2017
EUR 26,576 26,656 26,894 19/11/2017
GBP 29,730 29,939 30,206 19/11/2017
HKD 2,866 2,886 2,929 19/11/2017
INR 0 349 362 19/11/2017
JPY 199 201 203 19/11/2017
KRW 19 20 21 19/11/2017
KWD 0 75,016 77,960 19/11/2017
MYR 0 5,427 5,497 19/11/2017
NOK 0 2,725 2,811 19/11/2017
RUB 0 380 423 19/11/2017
SAR 0 6,041 6,278 19/11/2017
SEK 0 2,671 2,739 19/11/2017
SGD 16,544 16,661 16,843 19/11/2017
THB 677 677 706 19/11/2017
USD 22,675 22,675 22,745 19/11/2017
 
 
 

Hội sở

Địa chỉ: Tầng 2 và 3, số 72 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (84-24) 3928 8080  -   Fax: (84-24) 3928 9888
Email: info-bvsc@baoviet.com.vn

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Lầu 8, Tòa nhà Tập đoàn Bảo Việt, 233 Đồng Khởi, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: (84-28) 3914 6888  -   Fax: (84-28) 3914 7999
Email: info.hcm@baoviet.com.vn