BVSC nhận định thị trường ngày 25/02/2017

Biểu đồ so sánh các thị trường
HSX 232,798,335 714.47 -2.40 ( -0.33% )
HNX 0 0.00 0.00 / 0.00%
VN30 0 0.00 0.00 / 0.00%
Bản đồ thị trường

       
 
 
 
Thống kê cơ bản
Tổng vốn hóa ( (tỷ)) 1640272.20
SLCP niêm yết hiện tại 326
Khối lượng giao dịch (Triệu) 232.80
GTGD(Tỷ) 3629.26
Dividend Yield 0.04
PE/Trailing 16.41
PE/Forward 10.45
PB 4.50
 
 
 
Biến độn ngành
Ngành Index Thay đổi Tỷ trọng Khối lượng % tăng giảm
Dầu khí 95.31 -1.44% 2.15 3,643,675
Nguyên vật liệu 79.14 -0.12% 11.40 25,097,117
Công nghiệp 52.53 +0.35% 35.66 41,675,696
Hàng Tiêu dùng 241.81 -0.02% 11.81 21,123,312
Dược phẩm và Y tế 108.64 -0.47% 1.27 1,249,881
Dịch vụ Tiêu dùng 27.96 -0.94% 2.09 10,046,102
Tiện ích Cộng đồng 52.31 -0.24% 2.54 2,884,851
Tài chính 49.12 -0.82% 31.76 134,304,970
Công nghệ Thông tin 39.91 -0.10% 1.33 1,548,422
 
 
 
Xu hướng đầu tư
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi %Thay đổi
FLC  44,426,080 7.80 +0.35 +4.70%
HQC  14,566,000 2.50 -0.13 -4.94%
HAG  14,276,120 7.58 -0.56 -6.88%
ITA  12,144,160 4.26 +0.27 +6.77%
STB  10,600,150 10.30 -0.75 -6.79%
OGC  7,607,520 1.46 +0.05 +3.55%
DXG  4,714,030 17.05 +0.05 +0.29%
HHS  4,212,110 4.29 +0.24 +5.93%
CII  4,142,600 35.45 -2.65 -6.96%
KBC  3,751,650 14.35 -0.30 -2.05%
 
 
 
Đánh giá và khuyến nghị
Mã CK Tên công ty Trạng thái Mục tiêu Hiện tại Thời gian
 
 
 
Thế Giới
U.S
EUROPE
ASIA
 
 
 
Việt Nam và
Chỉ tiêu :
 
 
 
Trái phiếu
Tổng giá trị vốn hóa 545013 B
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 2 năm 7.49%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 3 năm 7.83%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 5 năm 8.58%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 7 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 10 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 15 năm 9.30%
Biểu đồ chi tiết lãi suất (%) Thời gian Kì hạn
 
 
 
Hàng hóa
Tên hàng hóa Đơn vị: Giá trị Thay đổi Thời gian
ICE Brent Crude Oil USD/bbl. 103.80 +0.12 21/05
NYMEX Heating Oil USd/gal. 292.35 +1.48 21/05
NYMEX Natural Gas USD/MMBtu 3.94 +0.01 21/05
RBOB Gasoline USd/gal. 290.20 +1.98 21/05
WTI Crude Oil USD/bbl. 95.48 +0.32 21/05
 
 
 
Thị trường tiền tệ
Ngoại tệ Mua tiền mặt Chuyển khoản Bán Ngày
AUD 17,390 17,495 17,651 25/02/2017
CAD 17,143 17,299 17,523 25/02/2017
CHF 22,343 22,501 22,792 25/02/2017
DKK 0 3,194 3,294 25/02/2017
EUR 23,925 23,996 24,210 25/02/2017
GBP 28,236 28,435 28,689 25/02/2017
HKD 2,895 2,916 2,960 25/02/2017
INR 0 341 354 25/02/2017
JPY 200 202 203 25/02/2017
KRW 19 20 21 25/02/2017
KWD 0 74,483 77,406 25/02/2017
MYR 0 5,099 5,165 25/02/2017
NOK 0 2,693 2,778 25/02/2017
RUB 0 358 437 25/02/2017
SAR 0 6,064 6,302 25/02/2017
SEK 0 2,505 2,568 25/02/2017
SGD 16,026 16,139 16,315 25/02/2017
THB 639 639 666 25/02/2017
USD 22,760 22,760 22,830 25/02/2017
 
 
 

Hội sở

Địa chỉ: Số 8 Lê Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (84-4) 3928 8080  -   Fax: (84-4) 3928 9888
Email: info-bvsc@baoviet.com.vn

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Lầu 8, Tòa nhà Tập đoàn Bảo Việt, 233 Đồng Khởi, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: (84-8) 3914 6888  -   Fax: (84-8) 3914 7999
Email: info.hcm@baoviet.com.vn