BVSC nhận định thị trường ngày 28/05/2017

Biểu đồ so sánh các thị trường
HSX 193,181,996 +743.41 +1.50 ( +0.20% )
HNX 0 0.00 0.00 / 0.00%
VN30 0 -21474836.48 0.00 / 0.00%
Bản đồ thị trường

       
 
 
 
Thống kê cơ bản
Tổng vốn hóa ( (tỷ)) 1804435.28
SLCP niêm yết hiện tại 336
Khối lượng giao dịch (Triệu) 193.18
GTGD(Tỷ) 4460.73
Dividend Yield 0.04
PE/Trailing 15.90
PE/Forward 20.29
PB 4.03
 
 
 
Biến độn ngành
Ngành Index Thay đổi Tỷ trọng Khối lượng % tăng giảm
Dầu khí 80.11 +0.75% 1.66 3,912,839
Nguyên vật liệu 70.81 +0.23% 14.46 31,359,576
Công nghiệp 50.96 +1.17% 38.22 40,214,730
Hàng Tiêu dùng 275.95 +0.45% 13.63 24,936,476
Dược phẩm và Y tế 108.18 -12.46% 2.73 1,022,948
Dịch vụ Tiêu dùng 29.83 -0.77% 1.38 3,159,001
Tiện ích Cộng đồng 50.76 -0.69% 1.73 2,010,173
Tài chính 50.42 +0.20% 25.13 82,929,448
Công nghệ Thông tin 42.36 +1.09% 1.05 1,233,504
 
 
 
Xu hướng đầu tư
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi %Thay đổi
HQC  14,880,410 3.56 -0.04 -1.11%
SCR  9,163,060 12.25 +0.20 +1.66%
OGC  8,646,120 1.39 +0.09 +6.92%
BID  6,662,620 19.50 +0.40 +2.09%
FLC  6,187,480 7.38 +0.02 +0.27%
KSA  6,119,630 2.01 +0.13 +6.91%
BHS  5,639,360 21.45 +1.40 +6.98%
DXG  4,717,890 19.65 -0.35 -1.75%
GMD  4,664,040 42.85 +0.85 +2.02%
HAG  4,262,550 9.00 +0.20 +2.27%
 
 
 
Đánh giá và khuyến nghị
Mã CK Tên công ty Trạng thái Mục tiêu Hiện tại Thời gian
 
 
 
Thế Giới
U.S
EUROPE
ASIA
 
 
 
Việt Nam và
Chỉ tiêu :
 
 
 
Trái phiếu
Tổng giá trị vốn hóa 545013 B
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 2 năm 7.49%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 3 năm 7.83%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 5 năm 8.58%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 7 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 10 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 15 năm 9.30%
Biểu đồ chi tiết lãi suất (%) Thời gian Kì hạn
 
 
 
Hàng hóa
Tên hàng hóa Đơn vị: Giá trị Thay đổi Thời gian
ICE Brent Crude Oil USD/bbl. 103.80 +0.12 21/05
NYMEX Heating Oil USd/gal. 292.35 +1.48 21/05
NYMEX Natural Gas USD/MMBtu 3.94 +0.01 21/05
RBOB Gasoline USd/gal. 290.20 +1.98 21/05
WTI Crude Oil USD/bbl. 95.48 +0.32 21/05
 
 
 
Thị trường tiền tệ
Ngoại tệ Mua tiền mặt Chuyển khoản Bán Ngày
US DOLLAR 22,690 22,690 22,760 27/04/2017
AUST.DOLLAR 16,701 16,802 16,951 26/05/2017
BRITISH POUND 28,921 29,124 29,384 26/05/2017
CANADIAN DOLLAR 16,616 16,767 16,984 26/05/2017
DANISH KRONE 0 3,376 3,481 26/05/2017
EURO 25,312 25,388 25,614 26/05/2017
HONGKONG DOLLAR 2,874 2,894 2,937 26/05/2017
INDIAN RUPEE 0 351 365 26/05/2017
JAPANESE YEN 201 204 205 26/05/2017
KUWAITI DINAR 0 74,727 77,660 26/05/2017
MALAYSIAN RINGGIT 0 5,291 5,359 26/05/2017
NORWEGIAN KRONER 0 2,668 2,752 26/05/2017
RUSSIAN RUBLE 0 364 445 26/05/2017
SAUDI RIAL 0 6,044 6,281 26/05/2017
SINGAPORE DOLLAR 16,220 16,334 16,513 26/05/2017
SOUTH KOREAN WON 19 20 21 26/05/2017
SWEDISH KRONA 0 2,589 2,654 26/05/2017
SWISS FRANCE 23,086 23,249 23,550 26/05/2017
THAI BAHT 654 654 681 26/05/2017
AUD 16,701 16,802 16,951 28/05/2017
CAD 16,616 16,767 16,984 28/05/2017
CHF 23,086 23,249 23,550 28/05/2017
DKK 0 3,376 3,481 28/05/2017
EUR 25,312 25,388 25,614 28/05/2017
GBP 28,921 29,124 29,384 28/05/2017
HKD 2,874 2,894 2,937 28/05/2017
INR 0 351 365 28/05/2017
JPY 201 204 205 28/05/2017
KRW 19 20 21 28/05/2017
KWD 0 74,727 77,660 28/05/2017
MYR 0 5,291 5,359 28/05/2017
NOK 0 2,668 2,752 28/05/2017
RUB 0 364 445 28/05/2017
SAR 0 6,044 6,281 28/05/2017
SEK 0 2,589 2,654 28/05/2017
SGD 16,220 16,334 16,513 28/05/2017
THB 654 654 681 28/05/2017
USD 22,680 22,680 22,750 28/05/2017
 
 
 

Hội sở

Địa chỉ: Số 8 Lê Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (84-4) 3928 8080  -   Fax: (84-4) 3928 9888
Email: info-bvsc@baoviet.com.vn

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Lầu 8, Tòa nhà Tập đoàn Bảo Việt, 233 Đồng Khởi, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: (84-8) 3914 6888  -   Fax: (84-8) 3914 7999
Email: info.hcm@baoviet.com.vn