BVSC nhận định thị trường ngày 20/07/2017

Biểu đồ so sánh các thị trường
HSX 183,490,975 768.41 -2.89 ( -0.37% )
HNX 59,046,177 98.65 -0.15 ( -0.15% )
VN30 0 0.00 -10737418.24 ( -100.00% )
Bản đồ thị trường

       
 
 
 
Thống kê cơ bản
Tổng vốn hóa ( (tỷ)) 545013 B
SLCP niêm yết hiện tại 819
Khối lượng giao dịch (Triệu) 32.121.212
GTGD(Tỷ) 512.12 B
Dividend Yield 0.12
PE/Trailing 0.12
PE/Forward 0.12
PB 0.12
 
 
 
Biến độn ngành
Ngành Index Thay đổi Tỷ trọng Khối lượng % tăng giảm
Nguyên vật liệu 112.05 +1.05% 12.72 1,844,887
Công nghiệp 49.37 +0.58% 58.82 5,862,028
Hàng Tiêu dùng 270.01 -0.41% 28.45 8,303,996
 
 
 
Xu hướng đầu tư
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi %Thay đổi
FLC  15,340,210 7.32 -0.38 -4.94%
HQC  12,195,370 3.25 -0.07 -2.11%
OGC  9,622,280 2.67 +0.17 +6.80%
HAI  5,913,980 9.50 +0.62 +6.98%
HPG  5,852,240 31.65 -0.15 -0.47%
SSI  5,627,150 25.30 +0.10 +0.40%
ITA  5,114,230 4.47 -0.09 -1.97%
HHS  4,215,250 5.09 +0.11 +2.21%
HSG  3,938,250 29.95 +0.55 +1.87%
AGR  3,599,870 4.68 +0.30 +6.85%
 
 
 
Đánh giá và khuyến nghị
Mã CK Tên công ty Trạng thái Mục tiêu Hiện tại Thời gian
 
 
 
Thế Giới
U.S
EUROPE
ASIA
 
 
 
Việt Nam và
Chỉ tiêu :
 
 
 
Trái phiếu
Tổng giá trị vốn hóa 545013 B
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 2 năm 7.49%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 3 năm 7.83%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 5 năm 8.58%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 7 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 10 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 15 năm 9.30%
Biểu đồ chi tiết lãi suất (%) Thời gian Kì hạn
 
 
 
Hàng hóa
Tên hàng hóa Đơn vị: Giá trị Thay đổi Thời gian
ICE Brent Crude Oil USD/bbl. 103.80 +0.12 21/05
NYMEX Heating Oil USd/gal. 292.35 +1.48 21/05
NYMEX Natural Gas USD/MMBtu 3.94 +0.01 21/05
RBOB Gasoline USd/gal. 290.20 +1.98 21/05
WTI Crude Oil USD/bbl. 95.48 +0.32 21/05
 
 
 
Thị trường tiền tệ
Ngoại tệ Mua tiền mặt Chuyển khoản Bán Ngày
US DOLLAR 22,690 22,690 22,760 27/04/2017
AUST.DOLLAR 17,814 17,922 18,082 20/07/2017
BRITISH POUND 29,191 29,397 29,659 20/07/2017
CANADIAN DOLLAR 17,736 17,897 18,129 20/07/2017
DANISH KRONE 0 3,466 3,574 20/07/2017
EURO 25,998 26,076 26,334 20/07/2017
HONGKONG DOLLAR 2,870 2,890 2,934 20/07/2017
INDIAN RUPEE 0 352 366 20/07/2017
JAPANESE YEN 200 202 204 20/07/2017
KUWAITI DINAR 0 74,974 77,917 20/07/2017
MALAYSIAN RINGGIT 0 5,266 5,334 20/07/2017
NORWEGIAN KRONER 0 2,771 2,858 20/07/2017
RUSSIAN RUBLE 0 384 428 20/07/2017
SAUDI RIAL 0 6,048 6,285 20/07/2017
SINGAPORE DOLLAR 16,396 16,511 16,692 20/07/2017
SOUTH KOREAN WON 19 20 21 20/07/2017
SWEDISH KRONA 0 2,703 2,771 20/07/2017
SWISS FRANCE 23,464 23,629 23,935 20/07/2017
THAI BAHT 662 662 690 20/07/2017
AUD 17,814 17,922 18,082 20/07/2017
CAD 17,736 17,897 18,129 20/07/2017
CHF 23,464 23,629 23,935 20/07/2017
DKK 0 3,466 3,574 20/07/2017
EUR 25,998 26,076 26,334 20/07/2017
GBP 29,191 29,397 29,659 20/07/2017
HKD 2,870 2,890 2,934 20/07/2017
INR 0 352 366 20/07/2017
JPY 200 202 204 20/07/2017
KRW 19 20 21 20/07/2017
KWD 0 74,974 77,917 20/07/2017
MYR 0 5,266 5,334 20/07/2017
NOK 0 2,771 2,858 20/07/2017
RUB 0 384 428 20/07/2017
SAR 0 6,048 6,285 20/07/2017
SEK 0 2,703 2,771 20/07/2017
SGD 16,396 16,511 16,692 20/07/2017
THB 662 662 690 20/07/2017
USD 22,700 22,700 22,770 20/07/2017
 
 
 

Hội sở

Địa chỉ: Số 8 Lê Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (84-4) 3928 8080  -   Fax: (84-4) 3928 9888
Email: info-bvsc@baoviet.com.vn

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Lầu 8, Tòa nhà Tập đoàn Bảo Việt, 233 Đồng Khởi, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: (84-8) 3914 6888  -   Fax: (84-8) 3914 7999
Email: info.hcm@baoviet.com.vn