BVSC nhận định thị trường ngày 18/01/2017

Biểu đồ so sánh các thị trường
HSX 101,056,273 683.28 -1.43 ( -0.21% )
HNX 25,001,359 83.30 -0.64 ( -0.76% )
VN30 0 0.00 0.00 / 0.00%
Bản đồ thị trường

       
 
 
 
Thống kê cơ bản
Tổng vốn hóa ( (tỷ)) 1538758.85
SLCP niêm yết hiện tại 324
Khối lượng giao dịch (Triệu) 108.97
GTGD(Tỷ) 2452.21
Dividend Yield 0.04
PE/Trailing 17.15
PE/Forward 10.99
PB 4.23
 
 
 
Biến độn ngành
Ngành Index Thay đổi Tỷ trọng Khối lượng % tăng giảm
Dầu khí 85.17 -1.30% 1.73 1,607,706
Nguyên vật liệu 77.06 -1.48% 16.02 12,699,551
Công nghiệp 48.38 -0.08% 30.68 20,382,685
Hàng Tiêu dùng 233.86 -0.55% 23.37 11,932,970
Dược phẩm và Y tế 100.75 +0.40% 1.01 357,485
Dịch vụ Tiêu dùng 27.36 -0.73% 3.44 5,264,140
Tiện ích Cộng đồng 49.16 -1.01% 2.38 1,415,310
Tài chính 45.07 -0.97% 19.63 30,861,575
Công nghệ Thông tin 38.71 +0.11% 1.75 904,591
 
 
 
Xu hướng đầu tư
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi %Thay đổi
BID  5,523,490 16.45 -0.35 -2.08%
ITA  4,720,570 3.98 0.00 0.00%
STB  4,600,250 9.45 +0.21 +2.27%
HQC  3,552,190 1.97 -0.03 -1.50%
DLG  2,953,300 2.72 +0.11 +4.21%
HAG  2,851,300 4.96 -0.10 -1.98%
HPG  2,807,280 41.60 -0.40 -0.95%
AAA  2,651,130 23.25 -1.75 -7.00%
OGC  2,534,100 1.34 +0.02 +1.52%
KBC  2,146,060 13.60 0.00 0.00%
 
 
 
Đánh giá và khuyến nghị
Mã CK Tên công ty Trạng thái Mục tiêu Hiện tại Thời gian
 
 
 
Thế Giới
U.S
EUROPE
ASIA
 
 
 
Việt Nam và
Chỉ tiêu :
 
 
 
Trái phiếu
Tổng giá trị vốn hóa 545013 B
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 2 năm 7.49%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 3 năm 7.83%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 5 năm 8.58%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 7 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 10 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 15 năm 9.30%
Biểu đồ chi tiết lãi suất (%) Thời gian Kì hạn
 
 
 
Hàng hóa
Tên hàng hóa Đơn vị: Giá trị Thay đổi Thời gian
ICE Brent Crude Oil USD/bbl. 103.80 +0.12 21/05
NYMEX Heating Oil USd/gal. 292.35 +1.48 21/05
NYMEX Natural Gas USD/MMBtu 3.94 +0.01 21/05
RBOB Gasoline USd/gal. 290.20 +1.98 21/05
WTI Crude Oil USD/bbl. 95.48 +0.32 21/05
 
 
 
Thị trường tiền tệ
Ngoại tệ Mua tiền mặt Chuyển khoản Bán Ngày
AUD 16,841 16,942 17,093 18/01/2017
CAD 17,006 17,161 17,383 18/01/2017
CHF 22,206 22,363 22,653 18/01/2017
DKK 0 3,196 3,296 18/01/2017
EUR 23,948 24,020 24,235 18/01/2017
GBP 27,558 27,752 28,000 18/01/2017
HKD 2,868 2,889 2,932 18/01/2017
INR 0 331 344 18/01/2017
JPY 197 199 200 18/01/2017
KRW 18 19 20 18/01/2017
KWD 0 73,844 76,743 18/01/2017
MYR 0 5,047 5,112 18/01/2017
NOK 0 2,624 2,706 18/01/2017
RUB 0 345 422 18/01/2017
SAR 0 6,004 6,240 18/01/2017
SEK 0 2,503 2,566 18/01/2017
SGD 15,708 15,818 15,991 18/01/2017
THB 627 627 653 18/01/2017
USD 22,535 22,535 22,605 18/01/2017
 
 
 

Hội sở

Địa chỉ: Số 8 Lê Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (84-4) 3928 8080  -   Fax: (84-4) 3928 9888
Email: info-bvsc@baoviet.com.vn

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Lầu 8, Tòa nhà Tập đoàn Bảo Việt, 233 Đồng Khởi, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: (84-8) 3914 6888  -   Fax: (84-8) 3914 7999
Email: info.hcm@baoviet.com.vn