BVSC nhận định thị trường ngày 20/05/2019

Biểu đồ so sánh các thị trường
HSX 153,160,381 +987.13 +10.65 ( +1.09% )
HNX 38,941,964 +106.31 +0.52 ( +0.50% )
VN30 0 -21474836.48 0.00 / 0.00%
Bản đồ thị trường

       
 
 
 
Thống kê cơ bản
Tổng vốn hóa ( (tỷ)) 545013 B
SLCP niêm yết hiện tại 819
Khối lượng giao dịch (Triệu) 32.121.212
GTGD(Tỷ) 512.12 B
Dividend Yield 0.12
PE/Trailing 0.12
PE/Forward 0.12
PB 0.12
 
 
 
Biến độn ngành
Ngành Index Thay đổi Tỷ trọng Khối lượng % tăng giảm
 
 
 
Xu hướng đầu tư
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi %Thay đổi
CTG  20,611,220 32.70 -0.90 -2.68%
STB  17,478,590 15.75 -0.35 -2.17%
SSI  8,972,120 37.80 +0.90 +2.44%
MBB  7,906,380 33.90 -0.50 -1.45%
DIG  7,535,680 25.20 +1.40 +5.88%
HPG  6,516,250 66.70 +0.70 +1.06%
SCR  6,386,950 12.00 +0.20 +1.69%
HQC  4,933,050 2.28 +0.01 +0.44%
SBT  4,715,220 18.10 +0.20 +1.12%
FLC  4,226,820 5.54 -0.05 -0.89%
 
 
 
Đánh giá và khuyến nghị
Mã CK Tên công ty Trạng thái Mục tiêu Hiện tại Thời gian
 
 
 
Thế Giới
U.S
EUROPE
ASIA
 
 
 
Việt Nam và
Chỉ tiêu :
 
 
 
Trái phiếu
Tổng giá trị vốn hóa 545013 B
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 2 năm 7.49%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 3 năm 7.83%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 5 năm 8.58%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 7 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 10 năm 9.30%
Lợi tức trái phiếu kỳ hạn 15 năm 9.30%
Biểu đồ chi tiết lãi suất (%) Thời gian Kì hạn
 
 
 
Hàng hóa
Tên hàng hóa Đơn vị: Giá trị Thay đổi Thời gian
ICE Brent Crude Oil USD/bbl. 103.80 +0.12 21/05
NYMEX Heating Oil USd/gal. 292.35 +1.48 21/05
NYMEX Natural Gas USD/MMBtu 3.94 +0.01 21/05
RBOB Gasoline USd/gal. 290.20 +1.98 21/05
WTI Crude Oil USD/bbl. 95.48 +0.32 21/05
 
 
 
Thị trường tiền tệ
Ngoại tệ Mua tiền mặt Chuyển khoản Bán Ngày
AUD 16,944 17,047 17,199 06/11/2016
CAD 17,166 17,322 17,547 17/02/2017
CHF 22,533 22,692 22,986 17/02/2017
DKK 0 3,220 3,321 17/02/2017
EUR 24,122 24,195 24,410 17/02/2017
GBP 28,145 28,343 28,596 17/02/2017
HKD 2,892 2,913 2,956 17/02/2017
INR 0 339 352 17/02/2017
JPY 198 200 202 17/02/2017
KRW 18 19 21 17/02/2017
KWD 0 74,401 77,321 17/02/2017
MYR 0 5,077 5,143 17/02/2017
NOK 0 2,708 2,793 17/02/2017
RUB 0 359 440 17/02/2017
SAR 0 6,058 6,296 17/02/2017
SEK 0 2,540 2,604 17/02/2017
SGD 15,867 15,979 16,154 17/02/2017
THB 638 638 665 17/02/2017
USD 22,735 22,735 22,805 17/02/2017
US DOLLAR 23,245 23,245 23,335 21/12/2018
AUST.DOLLAR 15,972 16,068 16,341 20/05/2019
BRITISH POUND 29,446 29,654 29,918 20/05/2019
CANADIAN DOLLAR 17,128 17,283 17,577 20/05/2019
DANISH KRONE 0 3,443 3,551 20/05/2019
EURO 25,909 25,987 26,714 20/05/2019
HONGKONG DOLLAR 2,939 2,959 3,004 20/05/2019
INDIAN RUPEE 0 336 349 20/05/2019
JAPANESE YEN 206 209 214 20/05/2019
KUWAITI DINAR 0 76,712 79,721 20/05/2019
MALAYSIAN RINGGIT 0 5,569 5,641 20/05/2019
NORWEGIAN KRONER 0 2,627 2,709 20/05/2019
RUSSIAN RUBLE 0 362 404 20/05/2019
SAUDI RIAL 0 6,225 6,469 20/05/2019
SINGAPORE DOLLAR 16,800 16,919 17,104 20/05/2019
SOUTH KOREAN WON 18 19 20 20/05/2019
SWEDISH KRONA 0 2,399 2,460 20/05/2019
SWISS FRANCE 22,834 22,995 23,293 20/05/2019
THAI BAHT 720 720 750 20/05/2019
 
 
 

Hội sở

Địa chỉ: Số 72 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (84-24) 3928 8080  -   Fax: (84-24) 3928 9888
Email: info-bvsc@baoviet.com.vn

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Lầu 8, Tòa nhà Tập đoàn Bảo Việt, 233 Đồng Khởi, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: (84-28) 3914 6888  -   Fax: (84-28) 3914 7999
Email: info.hcm@baoviet.com.vn